Từ vựng
年頃 (としごろ, toshigoro) nghĩa là gì?
年頃 (としごろ, toshigoro) trong tiếng Nhật nghĩa là độ tuổi; tuổi trưởng thành, tuổi kết hôn.
| Cách đọc | としごろ |
|---|---|
| Romaji | toshigoro |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
年頃としごろ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtoshigoro
độ tuổi; tuổi trưởng thành, tuổi kết hôn
- 1danh từ tuổi ước chừng, trạc tuổi, tuổi nhìn qua đoán đượcapproximate age; apparent age
- 2danh từ · tính từ の tuổi cập kê (nhất là với con gái), tuổi trưởng thànhmarriageable age (esp. of a woman); age of maturity; age of adulthood
- 3danh từ tuổi, độ tuổi (đến lúc làm việc gì đó)age (when ...)
- 4trạng từ · tính từ の (lỗi thời) mấy năm nay, đã lâu nayfor years (past); for a long time
Câu ví dụ
あの子は反抗期の年頃だ。
Đứa trẻ đó đang ở độ tuổi nổi loạn.
娘もそろそろ結婚を考える年頃だ。
Con gái tôi cũng đã đến tuổi nên nghĩ đến chuyện kết hôn.