Từ vựng
徒歩 (とほ, toho) nghĩa là gì?
徒歩 (とほ, toho) trong tiếng Nhật nghĩa là đi bộ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とほ |
|---|
| Romaji | toho |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtoho
đi bộ
- 1danh từ · tính từ の walking; going on foot
Câu ví dụ
駅から徒歩十分の場所に住んでいる。
Tôi sống ở nơi cách ga mười phút đi bộ.
天気が良いので徒歩で通勤することにした。
Vì trời đẹp nên tôi quyết định đi bộ đến chỗ làm.