Từ vựng
待遇 (たいぐう, taiguu) nghĩa là gì?
待遇 (たいぐう, taiguu) trong tiếng Nhật nghĩa là chế độ đãi ngộ, cách tiếp đón.
| Cách đọc | たいぐう |
|---|---|
| Romaji | taiguu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), hậu tố |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
待遇たいぐう
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtaiguu
chế độ đãi ngộ, cách tiếp đón
- 1danh từ · động từ (+する) · hậu tố sự tiếp đãi, đối đãi, phục vụtreatment; reception; service
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ chế độ đãi ngộ, điều kiện làm việc, lương bổngworking conditions; salary; pay
Câu ví dụ
この会社は待遇がとても良い。
Công ty này có chế độ đãi ngộ rất tốt.
彼は客として丁重な待遇を受けた。
Anh ấy được tiếp đón trọng thị với tư cách khách mời.