Từ vựng
尿 (にょう, nyou) nghĩa là gì?
尿 (にょう, nyou) trong tiếng Nhật nghĩa là nước tiểu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にょう |
|---|
| Romaji | nyou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnyou
nước tiểu
- 1danh từ urine
Câu ví dụ
検査のため尿を採取した。
Tôi đã lấy mẫu nước tiểu để xét nghiệm.
尿の色で健康状態が分かることもある。
Đôi khi có thể biết tình trạng sức khỏe qua màu nước tiểu.