Từ vựng
助け (たすけ, tasuke) nghĩa là gì?
助け (たすけ, tasuke) trong tiếng Nhật nghĩa là sự giúp đỡ, hỗ trợ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たすけ |
|---|
| Romaji | tasuke |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtasuke
sự giúp đỡ, hỗ trợ
- 1danh từ assistance; help; aid
Câu ví dụ
彼の助けがなければ失敗していただろう。
Nếu không có sự giúp đỡ của anh ấy thì chắc đã thất bại rồi.
困ったときは遠慮なく助けを求めてください。
Khi gặp khó khăn xin đừng ngại mà hãy tìm kiếm sự giúp đỡ.