Từ vựng
手分け (てわけ, tewake) nghĩa là gì?
手分け (てわけ, tewake) trong tiếng Nhật nghĩa là phân công, chia việc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てわけ |
|---|
| Romaji | tewake |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtewake
phân công, chia việc
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ division of work; sharing out the work; splitting into groups (e.g. to search for someone)
Câu ví dụ
手分けして会場を探すことにした。
Chúng tôi quyết định chia người ra tìm địa điểm.
みんなで手分けして作業を進めよう。
Mọi người hãy chia việc ra để cùng làm nhé.