Từ vựng
中継 (ちゅうけい, chuukei) nghĩa là gì?
中継 (ちゅうけい, chuukei) trong tiếng Nhật nghĩa là tiếp sóng, truyền tiếp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちゅうけい |
|---|
| Romaji | chuukei |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchuukei
tiếp sóng, truyền tiếp
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ tiếp sóng, chuyển tiếp, nối trung gianrelay; hook-up
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (viết tắt) phát sóng trực tiếp từ hiện trườngrelay broadcasting
Câu ví dụ
この基地局は電波を中継する。
Trạm gốc này tiếp sóng tín hiệu vô tuyến.
試合はテレビで生中継された。
Trận đấu được truyền hình trực tiếp.