Từ vựng
連ねる (つらねる, tsuraneru) nghĩa là gì?
連ねる (つらねる, tsuraneru) trong tiếng Nhật nghĩa là nối liền, xếp thành dãy.
| Cách đọc | つらねる |
|---|---|
| Romaji | tsuraneru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
連ねるつらねる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsuraneru
nối liền, xếp thành dãy
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ xếp thành hàng, đặt nối nhauto line up; to put in a row
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ thêm tên vào (danh sách), kết nạp vào (tổ chức)to add (to a group); to accept (as a member of an organization, etc.); to join (e.g. a list)
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ nối lại, ghép lại, tuôn ra một tràng (lời khen), liệt kêto link; to put together; to string together (e.g. compliments)
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ dẫn theo, đem theo (người)to take along with; to bring with
Câu ví dụ
商店街には店が軒を連ねている。
Các cửa hàng san sát nhau dọc khu phố mua sắm.
有名人が名を連ねるイベントだ。
Đây là sự kiện có nhiều người nổi tiếng góp mặt.