Từ vựng
田園 (でんえん, den'en) nghĩa là gì?
田園 (でんえん, den'en) trong tiếng Nhật nghĩa là đồng quê, vùng nông thôn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | でんえん |
|---|
| Romaji | den'en |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngden'en
đồng quê, vùng nông thôn
- 1danh từ vùng thôn quê, nông thôn, miền quêthe country; countryside; rural districts
- 2danh từ ruộng vườn, đồng ruộng canh táccultivated land; fields
Câu ví dụ
定年後は田園で暮らしたい。
Sau khi nghỉ hưu tôi muốn sống ở vùng quê.
田園風景を眺めながら散歩した。
Tôi vừa ngắm phong cảnh đồng quê vừa đi dạo.