Từ vựng
倍率 (ばいりつ, bairitsu) nghĩa là gì?
倍率 (ばいりつ, bairitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là độ phóng đại; hệ số, tỷ lệ cạnh tranh.
| Cách đọc | ばいりつ |
|---|---|
| Romaji | bairitsu |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
倍率ばいりつ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbairitsu
độ phóng đại; hệ số, tỷ lệ cạnh tranh
- 1danh từ độ phóng đại (ống kính, kính hiển vi), hệ số phóng tomagnification; leverage; amplification
- 2danh từ tỉ lệ chọi (thi tuyển sinh), tỉ lệ hồ sơ trên chỉ tiêucompetitiveness rating (e.g. for university entrance); applicant-to-acceptance ratio
Câu ví dụ
この顕微鏡は倍率を変えられる。
Kính hiển vi này có thể thay đổi độ phóng đại.
人気の企業は倍率が非常に高い。
Các công ty nổi tiếng có tỷ lệ cạnh tranh rất cao.