Từ vựng
電源 (でんげん, dengen) nghĩa là gì?
電源 (でんげん, dengen) trong tiếng Nhật nghĩa là nguồn điện; nút nguồn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | でんげん |
|---|
| Romaji | dengen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdengen
nguồn điện; nút nguồn
- 1danh từ nguồn điện, nguồn cấp điệnsource of electricity; electrical power
- 2danh từ nút nguồn (trên tivi, thiết bị)power (button on TV, etc.)
Câu ví dụ
停電で電源が突然切れた。
Nguồn điện đột nhiên bị ngắt do mất điện.
パソコンの電源を入れてください。
Hãy bật nguồn máy tính.