Từ vựng
悩ましい (なやましい, nayamashii) nghĩa là gì?
悩ましい (なやましい, nayamashii) trong tiếng Nhật nghĩa là nan giải, khiến băn khoăn; quyến rũ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なやましい |
|---|
| Romaji | nayamashii |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTnayamashii
nan giải, khiến băn khoăn; quyến rũ
Câu ví dụ
どちらを選ぶか悩ましい問題だ。
Chọn cái nào cũng là một vấn đề nan giải.
彼女の悩ましい視線にどきりとした。
Ánh mắt quyến rũ của cô ấy khiến tôi giật mình.