Từ vựng
生臭い (なまぐさい, namagusai) nghĩa là gì?
生臭い (なまぐさい, namagusai) trong tiếng Nhật nghĩa là tanh mùi cá hoặc máu; đáng ngờ, trần tục.
| Cách đọc | なまぐさい |
|---|---|
| Romaji | namagusai |
| Từ loại | tính từ -i |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
生臭いなまぐさい
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnamagusai
tanh mùi cá hoặc máu; đáng ngờ, trần tục
- 1tính từ -i tanh, có mùi tanh (cá); tanh mùi máusmelling of fish; fishy; smelling of blood
- 2tính từ -i sa đoạ, phá giới (nhà sư), hư hỏng, biến chấtdegenerate (of a monk); depraved; corrupt
- 3tính từ -i phàm tục, thế tục, tầm thườngworldly; mundane; secular
- 4tính từ -i có mùi, đáng ngờ, ám muộifishy; suspicious; questionable
Câu ví dụ
この魚は生臭いにおいがする。
Con cá này có mùi tanh.
彼の生臭い話には興味がない。
Tôi không hứng thú với câu chuyện trần tục đáng ngờ của anh ta.