Từ vựng
着手 (ちゃくしゅ, chakushu) nghĩa là gì?
着手 (ちゃくしゅ, chakushu) trong tiếng Nhật nghĩa là bắt tay vào, khởi công.
| Cách đọc | ちゃくしゅ |
|---|---|
| Romaji | chakushu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
着手ちゃくしゅ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchakushu
bắt tay vào, khởi công
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự bắt tay vào (việc), khởi công, bắt đầu tiến hànhstarting work (on); setting to work (on); setting about (doing)
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ (pháp luật) sự bắt đầu thực hiện hành vi phạm tộicommencing (a crime)
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ (cờ vây, shogi) sự đi một nước cờplaying (a move)
Câu ví dụ
政府は改革に着手する方針だ。
Chính phủ có chủ trương bắt tay vào cải cách.
プロジェクトにようやく着手できた。
Cuối cùng tôi cũng có thể bắt tay vào dự án.