Từ vựng
先着 (せんちゃく, senchaku) nghĩa là gì?
先着 (せんちゃく, senchaku) trong tiếng Nhật nghĩa là đến trước, người đến trước.
| Cách đọc | せんちゃく |
|---|---|
| Romaji | senchaku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
先着せんちゃく
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsenchaku
đến trước, người đến trước
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự đến trước, tới nơi trướcarriving first
- 2danh từ người đến trước (vd ưu đãi cho 100 người đầu tiên)first to arrive
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ (cờ vây, shogi) sự đi nước trướcmoving first
Câu ví dụ
先着百名に記念品を差し上げます。
Tặng quà lưu niệm cho một trăm người đến trước.
このイベントは先着順で受け付ける。
Sự kiện này tiếp nhận theo thứ tự đến trước.