Từ vựng
だぶだぶ (dabudabu) nghĩa là gì?
だぶだぶ trong tiếng Nhật nghĩa là rộng thùng thình, nhão xệ.
| Cách đọc | だぶだぶ |
|---|---|
| Romaji | dabudabu |
| Từ loại | tính từ -na, tính từ の, trạng từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
だぶだぶだぶだぶ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdabudabu
rộng thùng thình, nhão xệ
- 1tính từ -na · tính từ の · trạng từ (tượng hình) rộng thùng thình, lụng thụng (quần áo)loose (of clothing); baggy
- 2trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng hình) nhão, chảy xệ, xổ raflabby; saggy
- 3trạng từ · adv-to · tính từ -na (tượng hình) sóng sánh, ọc ạch, sánh tràn rasloshing; slopping; overflowing
- 4trạng từ · adv-to (tượng hình) rưới đẫm, chan ngập (nước sốt)plenty (of pouring a liquid); drowning (e.g. in a sauce)
Câu ví dụ
このズボンはだぶだぶだ。
Cái quần này rộng thùng thình.
痩せてシャツがだぶだぶになった。
Tôi bị gầy đi nên áo sơ mi trở nên rộng thùng thình.