Từ vựng
長々 (ながなが, naganaga) nghĩa là gì?
長々 (ながなが, naganaga) trong tiếng Nhật nghĩa là dài dòng, kéo dài, rất lâu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ながなが |
|---|
| Romaji | naganaga |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTnaganaga
dài dòng, kéo dài, rất lâu
Câu ví dụ
会議で長々と説明が続いた。
Trong cuộc họp, phần giải thích kéo dài lê thê.
長々と手紙を書いてしまった。
Tôi đã lỡ viết một lá thư rất dài dòng.