Từ vựng
任命 (にんめい, ninmei) nghĩa là gì?
任命 (にんめい, ninmei) trong tiếng Nhật nghĩa là bổ nhiệm, chỉ định.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にんめい |
|---|
| Romaji | ninmei |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngninmei
bổ nhiệm, chỉ định
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ appointment; nomination; ordination
Câu ví dụ
彼は部長に任命された。
Anh ấy được bổ nhiệm làm trưởng phòng.
大統領が新大臣を任命した。
Tổng thống đã bổ nhiệm bộ trưởng mới.