Từ vựng
着色 (ちゃくしょく, chakushoku) nghĩa là gì?
着色 (ちゃくしょく, chakushoku) trong tiếng Nhật nghĩa là tô màu, nhuộm màu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちゃくしょく |
|---|
| Romaji | chakushoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchakushoku
tô màu, nhuộm màu
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ colouring; coloring; colorant
Câu ví dụ
職人が丁寧に木材へ着色した。
Người thợ đã nhuộm màu gỗ một cách tỉ mỉ.
食品に人工着色を加えないよう心がけている。
Tôi luôn chú ý không thêm phẩm màu nhân tạo vào thực phẩm.