Từ vựng
動員 (どういん, douin) nghĩa là gì?
動員 (どういん, douin) trong tiếng Nhật nghĩa là huy động.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | どういん |
|---|
| Romaji | douin |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdouin
huy động
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ mobilization; mobilisation
Câu ví dụ
政府は救助のため軍を動員した。
Chính phủ đã huy động quân đội để cứu trợ.
台風対策のため多くの人員を動員した。
Đã huy động nhiều nhân lực để đối phó với bão.