Từ vựng
蕾 (つぼみ, tsubomi) nghĩa là gì?
蕾 (つぼみ, tsubomi) trong tiếng Nhật nghĩa là nụ hoa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つぼみ |
|---|
| Romaji | tsubomi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsubomi
nụ hoa
- 1danh từ nụ hoa(flower) bud
- 2danh từ người trẻ đầy triển vọng, cô gái mới chớm xinhpromising young person; budding beauty
Câu ví dụ
庭の桜がようやく蕾をつけた。
Cây anh đào trong vườn cuối cùng cũng ra nụ.
蕾が膨らんで開花が近づいている。
Nụ hoa đang phồng lên, sắp nở rồi.