Từ vựng
乏しい (とぼしい, toboshii) nghĩa là gì?
乏しい (とぼしい, toboshii) trong tiếng Nhật nghĩa là thiếu thốn, khan hiếm, nghèo nàn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とぼしい |
|---|
| Romaji | toboshii |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtoboshii
thiếu thốn, khan hiếm, nghèo nàn
- 1tính từ -i meagre; meager; scarce
Câu ví dụ
この地域は水資源が乏しい。
Khu vực này thiếu thốn tài nguyên nước.
彼は経験が乏しいので不安だ。
Anh ấy thiếu kinh nghiệm nên tôi thấy lo lắng.