Từ vựng
富む (とむ, tomu) nghĩa là gì?
富む (とむ, tomu) trong tiếng Nhật nghĩa là giàu có; dồi dào về.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とむ |
|---|
| Romaji | tomu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtomu
giàu có; dồi dào về
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ dồi dào, phong phú, có nhiều (cái gì)to be rich (in); to abound (in); to be abundant (in)
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ giàu có, khá giảto be rich; to be wealthy
Câu ví dụ
彼は富んだ家庭に生まれた。
Anh ấy sinh ra trong một gia đình giàu có.
この地域は自然に富んでいる。
Khu vực này rất dồi dào thiên nhiên.