Từ vựng
痛切 (つうせつ, tsuusetsu) nghĩa là gì?
痛切 (つうせつ, tsuusetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sâu sắc, thấm thía.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つうせつ |
|---|
| Romaji | tsuusetsu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTtsuusetsu
sâu sắc, thấm thía
Câu ví dụ
資金不足を痛切に訴えた。
Đã than thở sâu sắc về việc thiếu vốn.
自分の未熟さを痛切に感じた。
Tôi đã cảm thấy thấm thía sự non nớt của bản thân.