Từ vựng
備え付ける (そなえつける, sonaetsukeru) nghĩa là gì?
備え付ける (そなえつける, sonaetsukeru) trong tiếng Nhật nghĩa là trang bị, lắp đặt sẵn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そなえつける |
|---|
| Romaji | sonaetsukeru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsonaetsukeru
trang bị, lắp đặt sẵn
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ to provide; to furnish; to equip
Câu ví dụ
各部屋に消火器を備え付けた。
Đã lắp đặt sẵn bình cứu hỏa ở mỗi phòng.
このホテルは全室にエアコンが備え付けられている。
Khách sạn này lắp sẵn điều hòa ở mọi phòng.