Từ vựng
配列 (はいれつ, hairetsu) nghĩa là gì?
配列 (はいれつ, hairetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sắp xếp, trình tự; mảng dữ liệu.
| Cách đọc | はいれつ |
|---|---|
| Romaji | hairetsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
配列はいれつ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghairetsu
sắp xếp, trình tự; mảng dữ liệu
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự sắp xếp, bố trí theo thứ tự, xếp thành hàngarranging; ordering; sequencing
- 2danh từ · hậu tố trình tự, cách bố trí (chuỗi DNA, bố cục bàn phím)sequence (e.g. DNA sequence); arrangement; alignment
- 3danh từ (máy tính) mảng (cấu trúc dữ liệu)array
Câu ví dụ
商品を大きさ順に配列する。
Sắp xếp sản phẩm theo thứ tự kích thước.
このプログラムでは配列を使ってデータを管理する。
Chương trình này quản lý dữ liệu bằng cách sử dụng mảng.