Từ vựng
天地 (てんち, tenchi) nghĩa là gì?
天地 (てんち, tenchi) trong tiếng Nhật nghĩa là trời đất, vũ trụ; trên dưới.
| Cách đọc | てんち |
|---|---|
| Romaji | tenchi |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
天地てんち
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtenchi
trời đất, vũ trụ; trên dưới
- 1danh từ trời đất, vũ trụ, thiên nhiên, cõi đờiheaven and earth; the universe; the world
- 2danh từ miền đất, thế giới, cõi, lãnh địaland; world; realm
- 3danh từ trên và dưới (của trang giấy, kiện hàng)top and bottom
- 4danh từ thần trời thần đấtgods of heaven and earth
Câu ví dụ
天地の恵みに感謝する。
Tôi biết ơn ân huệ của trời đất.
荷物の天地を間違えないで。
Đừng để nhầm chiều trên dưới của kiện hàng.