Từ vựng
滑らか (なめらか, nameraka) nghĩa là gì?
滑らか (なめらか, nameraka) trong tiếng Nhật nghĩa là trơn nhẵn; trôi chảy, mượt mà.
| Cách đọc | なめらか |
|---|---|
| Romaji | nameraka |
| Từ loại | tính từ -na |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
滑らかなめらか
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnameraka
trơn nhẵn; trôi chảy, mượt mà
- 1tính từ -na nhẵn, mịn, trơn láng, mượt (bề mặt)smooth (of a surface); glassy; velvety
- 2tính từ -na trôi chảy, suôn sẻ, lưu loát (lời nói, tiến trình)smooth (of an action, proceedings, etc.); fluent (speech); fluid
- 3tính từ -na (toán) trơn, khả vi liên tụccontinuously differentiable
Câu ví dụ
この石の表面は滑らかだ。
Bề mặt hòn đá này rất trơn nhẵn.
彼女は滑らかな英語で話した。
Cô ấy nói tiếng Anh trôi chảy, mượt mà.