Từ vựng
大胆 (だいたん, daitan) nghĩa là gì?
大胆 (だいたん, daitan) trong tiếng Nhật nghĩa là táo bạo, gan dạ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | だいたん |
|---|
| Romaji | daitan |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdaitan
táo bạo, gan dạ
- 1tính từ -na · danh từ bold; daring; audacious
Câu ví dụ
彼は大胆な決断を下した。
Anh ấy đã đưa ra quyết định táo bạo.
彼女は大胆にも反論した。
Cô ấy đã táo bạo phản bác lại.