Từ vựng
並びに (ならびに, narabini) nghĩa là gì?
並びに (ならびに, narabini) trong tiếng Nhật nghĩa là và, cũng như.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ならびに |
|---|
| Romaji | narabini |
|---|
| Từ loại | liên từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnarabini
và, cũng như
- 1liên từ and (also); both ... and; as well as
Câu ví dụ
校長並びに教員一同が出席した。
Hiệu trưởng cũng như toàn thể giáo viên đã tham dự.
氏名並びに住所を記入してください。
Xin điền họ tên cũng như địa chỉ.