Từ vựng
窒息 (ちっそく, chissoku) nghĩa là gì?
窒息 (ちっそく, chissoku) trong tiếng Nhật nghĩa là ngạt thở.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちっそく |
|---|
| Romaji | chissoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchissoku
ngạt thở
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ suffocation; choking; asphyxia
Câu ví dụ
煙を吸って窒息しそうになった。
Hít phải khói nên suýt bị ngạt thở.
赤ちゃんが窒息しないよう気をつける。
Cẩn thận để em bé không bị ngạt thở.