Từ vựng
責務 (せきむ, sekimu) nghĩa là gì?
責務 (せきむ, sekimu) trong tiếng Nhật nghĩa là trách nhiệm, nghĩa vụ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せきむ |
|---|
| Romaji | sekimu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsekimu
trách nhiệm, nghĩa vụ
- 1danh từ duty; obligation
Câu ví dụ
国民を守るのは政府の責務だ。
Bảo vệ người dân là trách nhiệm của chính phủ.
政治家は国民に説明する責務を負う。
Chính trị gia gánh trách nhiệm giải thích với người dân.