Từ vựng
投資 (とうし, toushi) nghĩa là gì?
投資 (とうし, toushi) trong tiếng Nhật nghĩa là đầu tư.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とうし |
|---|
| Romaji | toushi |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtoushi
đầu tư
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ investment
Câu ví dụ
株式に投資して利益を得た。
Đã đầu tư vào cổ phiếu và thu được lợi nhuận.
教育への投資は将来役に立つ。
Đầu tư vào giáo dục sẽ có ích cho tương lai.