Từ vựng
団結 (だんけつ, danketsu) nghĩa là gì?
団結 (だんけつ, danketsu) trong tiếng Nhật nghĩa là đoàn kết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | だんけつ |
|---|
| Romaji | danketsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdanketsu
đoàn kết
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ unity; union; solidarity
Câu ví dụ
労働者たちは団結して声を上げた。
Những người lao động đã đoàn kết lên tiếng.
チームは団結して困難を乗り越えた。
Đội đã đoàn kết vượt qua khó khăn.