Từ vựng
鳥居 (とりい, torii) nghĩa là gì?
鳥居 (とりい, torii) trong tiếng Nhật nghĩa là cổng torii của đền Thần đạo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とりい |
|---|
| Romaji | torii |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtorii
cổng torii của đền Thần đạo
- 1danh từ torii (Shinto shrine archway)
Câu ví dụ
鳥居をくぐって参拝した。
Tôi đi qua cổng torii để vào bái lễ.
神社の入り口に朱色の鳥居が立っている。
Ở lối vào đền thần đạo có một cổng torii màu đỏ son.