Từ vựng
損失 (そんしつ, sonshitsu) nghĩa là gì?
損失 (そんしつ, sonshitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là tổn thất, mất mát.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そんしつ |
|---|
| Romaji | sonshitsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsonshitsu
tổn thất, mất mát
- 1danh từ loss (of assets, profit, etc.)
Câu ví dụ
会社は今期、大きな損失を出した。
Công ty đã chịu tổn thất lớn trong kỳ này.
台風により農作物に損失が生じた。
Cơn bão đã gây ra tổn thất cho hoa màu.