Từ vựng
取引 (とりひき, torihiki) nghĩa là gì?
取引 (とりひき, torihiki) trong tiếng Nhật nghĩa là giao dịch, buôn bán.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とりひき |
|---|
| Romaji | torihiki |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtorihiki
giao dịch, buôn bán
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ transactions; dealings; business
Câu ví dụ
株の取引で利益を得た。
Đã kiếm được lợi nhuận từ giao dịch cổ phiếu.
二つの会社が取引を始めた。
Hai công ty đã bắt đầu giao dịch với nhau.