Từ vựng
着工 (ちゃっこう, chakkou) nghĩa là gì?
着工 (ちゃっこう, chakkou) trong tiếng Nhật nghĩa là khởi công xây dựng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちゃっこう |
|---|
| Romaji | chakkou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchakkou
khởi công xây dựng
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ starting (construction) work
Câu ví dụ
工事は予定通り着工した。
Công trình đã khởi công đúng như kế hoạch.
新しいビルの着工が来月に決まった。
Việc khởi công tòa nhà mới đã được ấn định vào tháng sau.