Từ vựng
セール (seeru) nghĩa là gì?
セール trong tiếng Nhật nghĩa là đợt bán giảm giá.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | セール |
|---|
| Romaji | seeru |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngseeru
đợt bán giảm giá
- 1danh từ sale
Câu ví dụ
デパートで冬物のセールが始まった。
Đợt giảm giá đồ mùa đông đã bắt đầu ở trung tâm thương mại.
セール期間中は店内が客でごった返す。
Trong thời gian giảm giá thì cửa hàng đông nghẹt khách.