Từ vựng
訂正 (ていせい, teisei) nghĩa là gì?
訂正 (ていせい, teisei) trong tiếng Nhật nghĩa là đính chính, sửa chữa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ていせい |
|---|
| Romaji | teisei |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngteisei
đính chính, sửa chữa
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ correction; revision; amendment
Câu ví dụ
新聞は誤報を翌日訂正した。
Tờ báo đã đính chính tin sai vào ngày hôm sau.
資料の間違いを訂正してください。
Xin hãy sửa lại chỗ sai trong tài liệu.