Từ vựng
手数 (てかず, tekazu) nghĩa là gì?
手数 (てかず, tekazu) trong tiếng Nhật nghĩa là số nước đi, số thao tác.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てかず |
|---|
| Romaji | tekazu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTtekazu
số nước đi, số thao tác
Câu ví dụ
将棋で手数を数えながら考える。
Vừa đếm số nước đi vừa suy nghĩ khi chơi shogi.
このパズルは手数が少なくて解ける。
Câu đố này có thể giải với ít nước đi.