Từ vựng
短波 (たんぱ, tanpa) nghĩa là gì?
短波 (たんぱ, tanpa) trong tiếng Nhật nghĩa là sóng ngắn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たんぱ |
|---|
| Romaji | tanpa |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtanpa
sóng ngắn
- 1danh từ · tính từ の short wave
Câu ví dụ
このラジオは短波も受信できる。
Chiếc radio này cũng có thể thu được sóng ngắn.
昔は短波放送で海外の情報を得ていた。
Ngày xưa người ta nhận thông tin nước ngoài qua sóng phát thanh sóng ngắn.