Từ vựng
専修 (せんしゅう, senshuu) nghĩa là gì?
専修 (せんしゅう, senshuu) trong tiếng Nhật nghĩa là chuyên tu, chuyên ngành.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せんしゅう |
|---|
| Romaji | senshuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsenshuu
chuyên tu, chuyên ngành
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ specialization; specialisation
Câu ví dụ
大学で経済学を専修している。
Tôi đang chuyên tu ngành kinh tế học ở đại học.
彼は法律を専修する学科に入った。
Anh ấy đã vào khoa chuyên ngành luật.