Từ vựng
直感 (ちょっかん, chokkan) nghĩa là gì?
直感 (ちょっかん, chokkan) trong tiếng Nhật nghĩa là trực giác.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちょっかん |
|---|
| Romaji | chokkan |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchokkan
trực giác
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ intuition; instinct; hunch
Câu ví dụ
彼女は直感で危険を察知した。
Cô ấy đã cảm nhận được nguy hiểm bằng trực giác.
直感を信じて行動する人もいる。
Cũng có người hành động theo lòng tin vào trực giác của mình.