Từ vựng
名札 (なふだ, nafuda) nghĩa là gì?
名札 (なふだ, nafuda) trong tiếng Nhật nghĩa là thẻ tên, bảng tên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なふだ |
|---|
| Romaji | nafuda |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnafuda
thẻ tên, bảng tên
- 1danh từ name plate; name tag; label
Câu ví dụ
荷物に名札を付けておいた。
Tôi đã gắn sẵn thẻ tên vào hành lý.
社員は胸に名札を付けている。
Nhân viên đeo thẻ tên trước ngực.