Từ vựng
飲み込む (のみこむ, nomikomu) nghĩa là gì?
飲み込む (のみこむ, nomikomu) trong tiếng Nhật nghĩa là nuốt; hiểu, nắm bắt; kìm nén.
| Cách đọc | のみこむ |
|---|---|
| Romaji | nomikomu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
飲み込むのみこむ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnomikomu
nuốt; hiểu, nắm bắt; kìm nén
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ nuốt, nuốt chửng, nuốt ựcto swallow; to gulp down
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ hiểu ra, nắm được, thấm, học đượcto understand; to grasp; to take in
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ nhấn chìm, nuốt trọn, cuốn phăngto engulf; to swallow up
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ chứa được, đầy ắp (người)to be filled with (people); to contain
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ nuốt lời (đang định nói), nén (cái ngáp, nước mắt), kìm lạito swallow (one's words); to suppress (a yawn, tears, etc.); to stifle
Câu ví dụ
薬を水で飲み込んだ。
Tôi đã nuốt thuốc với nước.
言いたいことをぐっと飲み込んだ。
Tôi đã kìm nén điều muốn nói.