Từ vựng
タイミング (taimingu) nghĩa là gì?
タイミング trong tiếng Nhật nghĩa là thời điểm, nhịp đúng lúc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | タイミング |
|---|
| Romaji | taimingu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtaimingu
thời điểm, nhịp đúng lúc
- 1danh từ timing
Câu ví dụ
彼はいつも発言のタイミングを誤る。
Anh ấy lúc nào cũng chọn sai thời điểm để phát biểu.
絶妙なタイミングで雨が降り出した。
Mưa bắt đầu rơi đúng vào thời điểm tuyệt vời.