Từ vựng
捻れる (ねじれる, nejireru) nghĩa là gì?
捻れる (ねじれる, nejireru) trong tiếng Nhật nghĩa là xoắn, cong vênh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ねじれる |
|---|
| Romaji | nejireru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTnejireru
xoắn, cong vênh
Câu ví dụ
コードが捻れて絡まっている。
Dây điện bị xoắn và rối vào nhau.
議論が捻れておかしな方向に進んだ。
Cuộc tranh luận trở nên rắc rối và đi theo hướng kỳ lạ.