Từ vựng
適宜 (てきぎ, tekigi) nghĩa là gì?
適宜 (てきぎ, tekigi) trong tiếng Nhật nghĩa là tùy thích hợp, theo tình hình.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てきぎ |
|---|
| Romaji | tekigi |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtekigi
tùy thích hợp, theo tình hình
- 1tính từ -na · tính từ の thích hợp, phù hợp, thoả đángsuitable; appropriate; fitting
- 2danh từ · trạng từ tuỳ nghi, tuỳ tình hình, theo nhu cầu, tuỳ ýappropriately; accordingly; as required
Câu ví dụ
状況に応じて適宜対応する。
Ứng phó phù hợp tùy theo tình huống.
適宜休憩を取ってください。
Xin hãy nghỉ ngơi tùy theo tình hình phù hợp.