Từ vựng
取り替え (とりかえ, torikae) nghĩa là gì?
取り替え (とりかえ, torikae) trong tiếng Nhật nghĩa là sự thay thế, trao đổi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とりかえ |
|---|
| Romaji | torikae |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTtorikae
sự thay thế, trao đổi
Câu ví dụ
電池の取り替えが必要だ。
Cần thay pin.
商品の取り替えを申し出た。
Đã đề nghị đổi lại sản phẩm.